bedroom
Tiếng AnhA1Nghĩa
- phòng ngủ
Câu ví dụ
The bed is the only furniture in my bedroom.Chiếc giường là đồ nội thất duy nhất trong phòng ngủ của tôi.
My bedroom is quiet and comfortable.Phòng ngủ của tôi yên tĩnh và thoải mái.
Tom's house has only one bedroom.Nhà Tom chỉ có một phòng ngủ duy nhất.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngNhà cửa · 5 phút · miễn phí
›