kitchen
Tiếng AnhA1Nghĩa
- nhà bếp
Câu ví dụ
Tom is in the kitchen, heating up leftovers.Tom đang ở trong bếp, hâm nóng đồ ăn thừa.
Look! There is a cat in the kitchen.Lại đây mà xem này! Trong nhà bếp có một con mèo.
My mother puts cups in the kitchen cupboard.Mẹ tôi để ly tách ở trong tủ bếp.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngNhà cửa · 5 phút · miễn phí
›