NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

kiss

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • nụ hônA1
  • hônB1

Câu ví dụ

Let's celebrate the anniversary of our first kiss.Hãy ăn mừng kỷ niệm ngày chúng ta hôn nhau lần đầu.
It was obvious that he wanted to kiss her.Rõ ràng là anh ta muốn hôn cô ấy.
Tom took off Mary's glasses and they kissed passionately.Tom tháo kính khỏi gương mặt Mary và hai người trao nhau nụ hôn mãnh liệt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1