kiss
Tiếng AnhA1Nghĩa
- nụ hônA1
- hônB1
Câu ví dụ
Let's celebrate the anniversary of our first kiss.Hãy ăn mừng kỷ niệm ngày chúng ta hôn nhau lần đầu.
It was obvious that he wanted to kiss her.Rõ ràng là anh ta muốn hôn cô ấy.
Tom took off Mary's glasses and they kissed passionately.Tom tháo kính khỏi gương mặt Mary và hai người trao nhau nụ hôn mãnh liệt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›