lady
Tiếng AnhA1Nghĩa
- quý bà; phụ nữ
Câu ví dụ
An old lady guided us through the castle.Một người phụ nữ lớn tuổi đã giới thiệu cho chúng tôi bên trong tòa lâu đài.
Tom bowed respectfully to the old lady.Tom cúi người trước cụ già một cách đầy kính trọng.
The lady dressed in white is a famous actress.Người phụ nữ mặc đồ trắng kia là một diễn viên nổi tiếng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›