knife
Tiếng AnhA1Nghĩa
- con dao
Câu ví dụ
Tom carefully wiped his fingerprints off the knife.Tom đã cẩn thận lau sạch dấu vân tay của mình trên con dao.
Try to slice the meat with a different knife.Bạn hãy thử thái miếng thịt bằng một con dao khác xem sao.
My mother cut cheese with a knife.Mẹ tôi cắt phô mai bằng dao.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›