mathematics
Tiếng AnhB1Nghĩa
- toán học
Câu ví dụ
Today's pure mathematics is tomorrow's applied mathematics.Toán học thuần tuý của hôm nay là toán học ứng dụng của ngày mai.
I'm a professor of mathematics.Tôi là giáo sư toán học.
Mathematics is his strongest subject.Toán học là môn anh ấy giỏi nhất.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 15 · 5 phút · miễn phí
›