measure
Tiếng AnhB1Nghĩa
- biện pháp; đơn vị đo; đo
Câu ví dụ
The scientist measured the level of capsaicinoids in each pepper sample.Các nhà khoa học đã đo lượng capsaicin trong mỗi mẫu ớt.
How are earthquakes measured?Động đất được đo lường như thế nào?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 15 · 5 phút · miễn phí
›