mayor
Tiếng AnhB1Nghĩa
- thị trưởng
Câu ví dụ
The mayor presented the prizes in person.Thị trưởng tự mình trao giải thưởng.
The mayor thought that he should investigate the decline in tax revenues.Thị trưởng nghĩ rằng ông ta nên điều tra về việc sụt giảm nguồn thu từ thuế.
I lost my key to the city that the mayor had presented to me as a reward.Tôi bị mất chìa khóa vào thành phố mà thị trưởng đã tặng tôi như một phần thưởng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 15 · 5 phút · miễn phí
›