NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

meal

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • bữa ăn

Câu ví dụ

He washed her dirty hands before the meal.Anh ấy rửa đôi tay bẩn của con bé trước khi ăn.
The fly kept bothering us during our meal.Con ruồi cứ làm phiền chúng tôi trong suốt bữa ăn.
I often chew some mentholated gum after a meal.Tôi thường ăn kẹo cao su bạc hà sau bữa ăn
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1