meal
Tiếng AnhA1Nghĩa
- bữa ăn
Câu ví dụ
He washed her dirty hands before the meal.Anh ấy rửa đôi tay bẩn của con bé trước khi ăn.
The fly kept bothering us during our meal.Con ruồi cứ làm phiền chúng tôi trong suốt bữa ăn.
I often chew some mentholated gum after a meal.Tôi thường ăn kẹo cao su bạc hà sau bữa ăn
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›