medicine
Tiếng AnhA1Nghĩa
- thuốc; y học
Câu ví dụ
What are the side effects of this medicine?Tác dụng phụ của loại thuốc này là gì?
Please remind me to take my medicine.Làm ơn nhắc tôi uống thuốc.
Modern medicine treats the symptoms of diseases.Y học hiện đại điều trị các triệu chứng của bệnh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›