meat
Tiếng AnhA1Nghĩa
- thịt
Câu ví dụ
I don't think I'd ever eat dog meat.Tôi không nghĩ là mình sẽ ăn thịt chó.
You shouldn't eat this meat. It smells bad.Bạn không nên ăn miếng thịt đó. Mùi ghê lắm.
Opening the refrigerator, I noticed the meat had spoiled.Lúc mở tủ lạnh ra, tôi để ý thấy thịt trong tủ lạnh đã thiu rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›