meet
Tiếng AnhA1Nghĩa
- gặp
Câu ví dụ
It's rare to meet nice people like you.Hiếm lắm mới gặp được những người tốt như các bạn.
The meeting began at five in the afternoon.Cuộc họp đã bắt đầu lúc 5 giờ chiều.
So tell me, how did you guys meet?Các bạn hãy nói tôi nghe các bạn đã gặp nhau như thế nào?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›