NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

memory

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • trí nhớ; kỷ niệm

Câu ví dụ

Exercise can help your brain health and memory.Tập thể dục có thể giúp ích cho sức khỏe não bộ và trí nhớ của bạn.
The event still remains vivid in my memory.Chuyện đó vẫn còn in sâu trong đầu tôi.
I have no memory of what happened.Tôi không có ký ức nào về chuyện đã xảy ra.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1