middle
Tiếng AnhA1Nghĩa
- ở giữaA1
- chính giữaA2
Câu ví dụ
Take the top and you will have the middle.Cứ lấy phần trên và bạn sẽ có phần giữa.
Tom is a middle school teacher.Tom là một giáo viên trung học.
In the middle of the garden stands an apple tree.Có cây táo ở giữa vườn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›