mind
Tiếng AnhA1Nghĩa
- tâm tríA1
- phiền; để ýA2
Câu ví dụ
She cultivated her mind by reading many books.Cô ấy đã nuôi dưỡng tâm hồn của mình bằng việc đọc rất nhiều sách.
Tom couldn't get Mary to change her mind.Tom đã không thể khiến Mary thay đổi ý định của cô ấy.
Have you got anything special in mind for tonight?Tối nay có dự định gì đặc biệt không vậy?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›