NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

Miss

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • cô (danh xưng)A1
  • nhớ; lỡA1

Câu ví dụ

I didn't want you to miss your bus.Tôi không muốn bạn lỡ chuyến xe bus.
I miss my mom and dad a lot.Tôi nhớ mẹ và cha mình rất nhiều.
Tom has been missing for almost three weeks.Tom đã mất tích gần ba tuần.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1