Miss
Tiếng AnhA1Nghĩa
- cô (danh xưng)A1
- nhớ; lỡA1
Câu ví dụ
I didn't want you to miss your bus.Tôi không muốn bạn lỡ chuyến xe bus.
I miss my mom and dad a lot.Tôi nhớ mẹ và cha mình rất nhiều.
Tom has been missing for almost three weeks.Tom đã mất tích gần ba tuần.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›