message
Tiếng AnhA1Nghĩa
- tin nhắn; thông điệp
Câu ví dụ
I have an important message for everyone present.Tôi có thông điệp quan trọng muốn gửi đến những ai đang ở đây.
Call his answering service and leave a message.Gọi đến dịch vụ trả lời tự động của anh ấy và để lại lời nhắn.
He received an important message from the aliens.Anh ấy nhận được thông điệp quan trọng từ người ngoài hành tinh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›