melon
Tiếng AnhA2Nghĩa
- dưa
Câu ví dụ
There is a melon on the table.Trên bàn có một quả dưa bở.
I only want to eat the crust of the melon bread.Tôi chỉ muốn ăn vỏ bánh mì dưa lưới.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 29 · 5 phút · miễn phí
›