million
Tiếng AnhA2Nghĩa
- một triệu
Câu ví dụ
Diet accounts for more than one million deaths.Thói quen ăn uống là nguyên nhân tử vong của hơn một triệu người.
The Korean giant produces millions of smartphones.Nhà máy Hàn Quốc này sản xuất ra hàng triệu điện thoại thông minh.
There are a million people in Auckland.Có một triệu người ở Auckland.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 29 · 5 phút · miễn phí
›