midnight
Tiếng AnhA2Nghĩa
- nửa đêm
Câu ví dụ
Tom never goes to sleep before midnight.Tom chả bao giờ đi ngủ trước nửa đêm.
Why isn't it available at midnight?Sao lại không có vào lúc nửa đêm nhỉ?
The bar is open till midnight.Quán bar mở cửa đến nửa đêm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 29 · 5 phút · miễn phí
›