NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

morning

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • buổi sáng

Câu ví dụ

The doctor is working from morning til night.Bác sĩ làm việc từ sáng tới tối.
The supermarket opens at ten in the morning.Siêu thị mở cửa lúc mười giờ sáng.
Mother always gets up early in the morning.Mẹ tôi luôn luôn dậy sớm buổi sáng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1