morning
Tiếng AnhA1Nghĩa
- buổi sáng
Câu ví dụ
The doctor is working from morning til night.Bác sĩ làm việc từ sáng tới tối.
The supermarket opens at ten in the morning.Siêu thị mở cửa lúc mười giờ sáng.
Mother always gets up early in the morning.Mẹ tôi luôn luôn dậy sớm buổi sáng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›