mouse
Tiếng AnhA1Nghĩa
- con chuột
Câu ví dụ
There is a mouse under the table.Ở dưới bàn có một con chuột.
The mouse is eating the cat.Con chuột đang ăn con mèo.
This is a mouse.Đây là con chuột.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›