move
Tiếng AnhA1Nghĩa
- nước đi; sự di chuyểnA1
- di chuyển; chuyển nhàA2
Câu ví dụ
The King's address to the nation was moved.Phát biểu của nhà vua trước toàn quốc đã được chuyển đi.
The king can only move one square.Vua chỉ có thể đi được một ô.
White has to make the first move.Bên trắng phải đi đầu tiên.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›