mouth
Tiếng AnhA1Nghĩa
- miệng
Câu ví dụ
Do not touch your eyes, nose or mouth.Không chạm vào mắt , mũi, miệng của bạn.
Don't look a gift horse in the mouth.Đừng có mà được voi đòi tiên.
He never opens his mouth without complaining about something.Anh ta hễ mở mồm ra là y như rằng sẽ phàn nàn về điều gì đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›