movement
Tiếng AnhB1Nghĩa
- sự chuyển động; phong trào
Câu ví dụ
The movements of this robot are awkward.Con robot này chuyển động rất gượng.
This movement from rural to urban areas has been going on for over two hundred years.Sự dịch chuyện từ nông thôn lên thành thị đã diễn ra suốt hơn hai trăm năm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 16 · 5 phút · miễn phí
›