narrow
Tiếng AnhB1Nghĩa
- hẹp
Câu ví dụ
The street was dark and quite narrow.Con đường tối và khá hẹp.
The road is narrow.Con đường này hẹp.
She's narrow-minded.Cô ấy hẹp hòi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 16 · 5 phút · miễn phí
›