nutshell
Tiếng AnhB2Nghĩa
- vỏ hạt
Câu ví dụ
I don't really like him, in a nutshell, I think he is an idiot.Tôi không ưa anh ta, tóm lại là, tôi cho rằng anh ta là một thằn ngu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 45 · 5 phút · miễn phí
›