obey
Tiếng AnhB2Nghĩa
- vâng lời; tuân theo
Câu ví dụ
They don't always obey their parents.Chúng nó chẳng bao giờ nghe lời bố mẹ cả.
We are bound to obey laws.Chúng tôi buộc phải tuân theo luật.
A son must obey his father.Con trai phải biết nghe lời cha.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 45 · 5 phút · miễn phí
›