NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

obey

Tiếng AnhB2

Nghĩa

  • vâng lời; tuân theo

Câu ví dụ

They don't always obey their parents.Chúng nó chẳng bao giờ nghe lời bố mẹ cả.
We are bound to obey laws.Chúng tôi buộc phải tuân theo luật.
A son must obey his father.Con trai phải biết nghe lời cha.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 45 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2