oath
Tiếng AnhB2Nghĩa
- lời thề
Câu ví dụ
Doctors take an oath not to harm anyone.Những vị bác sĩ tuyên thệ sẽ không làm hại bất kỳ ai.
The doctor broke the Hippocratic Oath.Người bác sỹ đã phá vỡ lời thề Hippocrates.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 45 · 5 phút · miễn phí
›