obedient
Tiếng AnhB2Nghĩa
- vâng lời
Câu ví dụ
I don't think Tom will be obedient.Tôi không nghĩ Tom sẽ ngoan ngoãn đâu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 45 · 5 phút · miễn phí
›