o'clock
Tiếng AnhA1Nghĩa
- giờ (đúng)
Câu ví dụ
Every morning, I wake up at 7 o'clock.Mỗi sáng tôi thức dậy lúc 7 giờ đúng.
You have to be home by nine o'clock.Bạn phải có mặt ở nhà vào lúc chín giờ đúng.
I wake up at seven o'clock every day.Tôi thức dậy lúc bảy giờ mỗi ngày.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 25 · 5 phút · miễn phí
›