October
Tiếng AnhA1Nghĩa
- tháng Mười
Câu ví dụ
Tom was born on the 20th of October.Tom được sinh vào ngày 20 tháng 10.
Henry I committed suicide on 8 October 1820.Henry I đã tự sát vào ngày 8 tháng 10 năm 1820.
I'll come to Boston the first weekend in October.Tôi sẽ đến Boston vào tuần đầu tiên của tháng Mười.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 25 · 5 phút · miễn phí
›