Olympics
Tiếng AnhA1Nghĩa
- Thế vận hội
Câu ví dụ
All participants made that great effort in the Olympics.Tất cả các vận động viên đều nỗ lực tuyệt vời trong kỳ Thế vận hội.
I run a lot as a method for the Olympics.Tôi chạy rất nhiều như một phương pháp cho Olympics.
Konstantin Ernst was the creative director of the 2014 Sochi Winter Olympics opening ceremony.Konstantin Ernst là tổng đạo diễn buổi lễ khai mạc Thế vận hội Mùa đông 2014 tại Sochi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 25 · 5 phút · miễn phí
›