OK
Tiếng AnhA1Nghĩa
- ổn; được
Câu ví dụ
I was asked, "You OK, kid?". I replied, "Fine."Người ta hỏi tôi, "Nhóc sao không đấy?". Tôi trả lời, "Ổn."
OK!! Bro!! I don't want to hear any more!Ok người anh em! Tôi không muốn nghe thêm nữa đâu!
That's OK, we can go Dutch tonight.Không sao, tối nay chúng ta có thể góp trả.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 25 · 5 phút · miễn phí
›