observe
Tiếng AnhB1Nghĩa
- quan sát; tuân thủ
Câu ví dụ
The boy decided to observe and record honeybees in detail.Cậu bé quyết định quan sát và ghi nhận các con ong mật chi tiết.
I couldn't observe him.Tôi không thể quan sát anh ấy.
Observe!Quan sát.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 16 · 5 phút · miễn phí
›