nuclear
Tiếng AnhB1Nghĩa
- thuộc hạt nhân
Câu ví dụ
Nuclear bombs are made from uranium or plutonium.Bom hạt nhân được tạo ra từ urani hoặc plutoni.
North Korean nuclear missiles could reach Guam and Alaska.Tên lửa hạt nhân của Triều Tiên có thể bay đến Guam và Alaska.
This country successfully conducted a nuclear experiment.Đất nước này đã tiến hành thử nghiệm hạt nhân thành công.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 16 · 5 phút · miễn phí
›