nowhere
Tiếng AnhB1Nghĩa
- không nơi nào
Câu ví dụ
He appeared from nowhere.Anh ấy bỗng dưng xuất hiện.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 16 · 5 phút · miễn phí
›
Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.