none
Tiếng AnhB1Nghĩa
- không ai; không cái nào
Câu ví dụ
I know it's none of my business.Tôi biết đấy không phải việc của tôi.
None of the students arrived on time.Không có học sinh nào đến đúng giờ hết.
We need to buy shampoo because there's none left.Chúng ta cần dầu gội vì không còn dầu gội nữa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 16 · 5 phút · miễn phí
›