northern
Tiếng AnhB1Nghĩa
- thuộc miền bắc
Câu ví dụ
Hokkaido is located in northern Japan.Hokkaido nằm ở phía bắc Nhật Bản.
The old church is located in the northern part of the city.Nhà thờ cổ toạ lạc ở phần phía bắc của thành phố.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 16 · 5 phút · miễn phí
›