normally
Tiếng AnhB1Nghĩa
- thường thường
Câu ví dụ
I normally go to sleep at nine.Tôi thường đi ngủ vào lúc chín giờ.
This verb is normally used only in the third person.Động từ này thường chỉ được dùng với ngôi thứ ba.
I normally wear jeans on Sundays.Tôi thường mặc quần jean vào thứ Bảy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 16 · 5 phút · miễn phí
›