obviously
Tiếng AnhB1Nghĩa
- rõ ràng là
Câu ví dụ
About this letter, she obviously wrote it in a hurry.cô ấy hẳn đã viết bức thư này rất vội
Obviously, he is lying.Rõ ràng là ông ta đang nói dối.
That is obviously photoshopped.Cái đấy chắc chắn là đã bị photoshop.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 17 · 5 phút · miễn phí
›