occasion
Tiếng AnhB1Nghĩa
- dịp; gây ra
Câu ví dụ
I hate getting dressed up for special occasions.Tôi ghét phải ăn diện cho những dịp đặc biệt.
On this occasion, we should drink a toast.Nhân dịp này, chúng ta cụng ly đi.
He never drinks except on special occasions.Anh ta không bao giờ uống bia rượu trừ những dịp đặc biệt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 17 · 5 phút · miễn phí
›