ocean
Tiếng AnhB1Nghĩa
- đại dương
Câu ví dụ
The Titanic didn't sink in the Pacific Ocean.Con tàu Titanic không chìm ở Thái Bình Dương.
This room has a view of the ocean.Phòng này có cảnh nhìn ra đại dương.
I like to look at the blue ocean.Tôi thích ngắm nhìn đại dương xanh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 17 · 5 phút · miễn phí
›