occur
Tiếng AnhB1Nghĩa
- xảy ra
Câu ví dụ
Earthquakes often occur at subduction zones.Động đất thường xảy ra ở các đới hút chìm.
A budget deficit will occur because of a revenue shortfall.Thâm hụt ngân sách sẽ xảy ra do sự sụ giảm doanh thu.
Earthquakes can occur without warning.Động đất có thể xảy ra mà không có dấu hiệu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 17 · 5 phút · miễn phí
›