olive
Tiếng AnhB2Nghĩa
- quả ô liu
Câu ví dụ
His skin is olive-coloured.Anh ấy có làn da màu ô liu.
Her skin is olive-coloured.Làn da của người đó có màu ô liu.
This is an olive.Đây là quả ô liu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 45 · 5 phút · miễn phí
›