optimistic
Tiếng AnhB2Nghĩa
- lạc quan
Câu ví dụ
We're cautiously optimistic about the outcome.Chúng tôi lạc quan một cách thận trọng về kết quả.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 45 · 5 phút · miễn phí
›