Olympic
Tiếng AnhA2Nghĩa
- thuộc Olympic
Câu ví dụ
All participants made that great effort in the Olympics.Tất cả các vận động viên đều nỗ lực tuyệt vời trong kỳ Thế vận hội.
He won three Olympic gold medals.Anh ấy đã giành được ba huy chương vàng Olympic.
I run a lot as a method for the Olympics.Tôi chạy rất nhiều như một phương pháp cho Olympics.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 29 · 5 phút · miễn phí
›