organized
Tiếng AnhA2Nghĩa
- ngăn nắp; có tổ chức
Câu ví dụ
William is so organized. He's always on top of things.William rất ngăn nắp. Anh ấy luôn quán xuyến mọi việc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 29 · 5 phút · miễn phí
›