out of
Tiếng AnhA2Nghĩa
- ra khỏi
Câu ví dụ
I will never go out of my way.Tôi sẽ không bao giờ đi chệch hướng.
The situation got out of the government's control.Tình huống này nằm ngoài khả năng kiểm soát của chính phủ.
Is this made out of wood or metal?Cái này là làm từ gỗ hay là làm từ sắt?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 29 · 5 phút · miễn phí
›