orphan
Tiếng AnhA2Nghĩa
- trẻ mồ côi
Câu ví dụ
It is said that she looked after the orphan.Người ta kể rằng cô ấy đã chăm sóc đứa trẻ mồ côi.
The couple decided to adopt an orphan.Cặp vợ chồng quyết định nhận một đứa con nuôi.
She became an orphan.Cô ấy đã trở thành trẻ mồ côi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 29 · 5 phút · miễn phí
›